ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "trọng tài" (1件)
trọng tài

日本語
名仲裁
名審判
名審判
Trọng tài đã dừng trận đấu.
審判は試合を止める。
類語検索結果 "trọng tài" (0件)
類語はありませんでした。
フレーズ検索結果 "trọng tài" (15件)
Trọng tài đã dừng trận đấu.
審判は試合を止める。
Nhiều người thiệt mạng trong tai nạn.
事故で多くの人が死亡した。
Trọng tài phạt tay vợt vì lỗi kéo dài thời gian.
審判は時間稼ぎの反則でテニス選手を罰した。
Khán giả la ó trọng tài khi ông đưa ra quyết định gây tranh cãi.
物議を醸す判定を下した審判に対し、観客はブーイングした。
Trọng tài phạt cầu thủ vì lỗi không fair-play.
審判はフェアプレー違反で選手を罰した。
Anh ấy đang hưởng lợi trực tiếp từ quyết định của trọng tài.
彼は審判の判定から直接的に利益を得ていた。
Trọng tài chọn thời điểm khá kỳ lạ để can thiệp.
審判は介入するのにかなり奇妙なタイミングを選んだ。
Họ không phục quyết định của trọng tài về quả phạt đền.
彼らはPKに関する審判の判定に納得しなかった。
Đó là một sai lầm kép của trọng tài khi không nhận ra thẻ vàng trước đó.
それは審判が以前のイエローカードに気づかなかった二重の過ちだった。
Trọng tài đã rút thẻ đỏ cho cầu thủ sau pha phạm lỗi nguy hiểm.
審判は危険なファウルの後、選手にレッドカードを出した。
Lễ tiễn đoàn đại biểu diễn ra trang trọng tại sân bay.
代表団の見送り式は空港で厳かに行われました。
Hai bên đã đồng ý giải quyết tranh chấp bằng trọng tài.
両当事者は仲裁によって紛争を解決することに合意しました。
Mức độ công tâm của trọng tài là rất quan trọng.
審判の公平性は非常に重要である。
Quyết định của trọng tài có vẻ đáng ngờ.
審判の判定は疑わしく見えた。
Sự liêm chính là phẩm chất quan trọng của trọng tài.
誠実さは審判の重要な資質である。
